ихтио́лог
Dấu sắc trên ихтио́лог chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ихтио́лог nghĩa là nhà ngư học.
Nghĩa của ихтио́лог
Danh từ
- Nhà ngư [loại] học.
Biến cách của ихтио́лог (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ихтио́лог | ихтио́логи |
| Sinh cách кого? чего? | ихтио́лога | ихтио́логов |
| Tặng cách кому? чему? | ихтио́логу | ихтио́логам |
| Đối cách кого? что? | ихтио́лога | ихтио́логов |
| Công cụ cách кем? чем? | ихтио́логом | ихтио́логами |
| Giới cách о ком? о чём? | ихтио́логе | ихтио́логах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
ихтиолог nghĩa là gì?
ихтиолог (danh từ) nghĩa là nhà ngư học.
ихтиолог đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ихтио́лог (phiên âm Latinh ixtiólog, IPA [ɪxtʲɪˈoɫək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.