ихтиологи́ческий
Dấu sắc trên ихтиологи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ихтиологи́ческий nghĩa là ngư học.
Nghĩa của ихтиологи́ческий
Tính từ
- Thuộc về ngư loại học, ngư học.
Biến cách của ихтиологи́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ихтиологи́ческий | ихтиологи́ческое | ихтиологи́ческая | ихтиологи́ческие |
| Sinh cách | ихтиологи́ческого | ихтиологи́ческого | ихтиологи́ческой | ихтиологи́ческих |
| Tặng cách | ихтиологи́ческому | ихтиологи́ческому | ихтиологи́ческой | ихтиологи́ческим |
| Đối cách | ихтиологи́ческий | ихтиологи́ческое | ихтиологи́ческую | ихтиологи́ческие |
| Công cụ cách | ихтиологи́ческим | ихтиологи́ческим | ихтиологи́ческой | ихтиологи́ческими |
| Giới cách | ихтиологи́ческом | ихтиологи́ческом | ихтиологи́ческой | ихтиологи́ческих |
| Dạng ngắn | *ихтиологи́ческ | *ихтиологи́ческо | *ихтиологи́ческа | ихтиологи́чески |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
ихтиологический nghĩa là gì?
ихтиологический (tính từ) nghĩa là ngư học.
ихтиологический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ихтиологи́ческий (phiên âm Latinh ixtiologíčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.