ишеми́я
giống cáibất động vật
išemíja[ɪʂɨˈmʲijə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ишеми́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ишеми́я nghĩa là thiếu máu cục bộ.
Nghĩa của ишеми́я
Danh từ
- Thiếu máu cục bộ.
Biến cách của ишеми́я (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ишеми́я | ишеми́и |
| Sinh cách кого? чего? | ишеми́и | ишеми́й |
| Tặng cách кому? чему? | ишеми́и | ишеми́ям |
| Đối cách кого? что? | ишеми́ю | ишеми́и |
| Công cụ cách кем? чем? | ишеми́ей | ишеми́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | ишеми́и | ишеми́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ишемия nghĩa là gì?
ишемия (danh từ) nghĩa là thiếu máu cục bộ.
ишемия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ишеми́я (phiên âm Latinh išemíja, IPA [ɪʂɨˈmʲijə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.