йо́га
jóga[ˈjɵɡə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên йо́га chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
йо́га nghĩa là thuyết du già.
Nghĩa của йо́га
Danh từ
- Thuyết du già.
Biến cách của йо́га (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | йо́га | йо́ги |
| Sinh cách кого? чего? | йо́ги | йо́г |
| Tặng cách кому? чему? | йо́ге | йо́гам |
| Đối cách кого? что? | йо́гу | йо́ги |
| Công cụ cách кем? чем? | йо́гой | йо́гами |
| Giới cách о ком? о чём? | йо́ге | йо́гах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
йога nghĩa là gì?
йога (danh từ) nghĩa là thuyết du già.
йога đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là йо́га (phiên âm Latinh jóga, IPA [ˈjɵɡə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.