TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

йеменец

giống đực
jemenec giọng máy của trình duyệt

йеменец nghĩa là người y-ê-men.

Nghĩa của йеменец

Danh từ

  1. Người Y-ê-men.

Câu hỏi thường gặp

йеменец nghĩa là gì?

йеменец (danh từ) nghĩa là người y-ê-men.

йеменец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là йеменец (phiên âm Latinh jemenec); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.