йог
giống đựcđộng vật
jog[ˈjɵk]
giọng máy của trình duyệt
йог nghĩa là người theo phái du-già.
Nghĩa của йог
Danh từ
- Người theo học thuyết Y-ô-ga, người theo phái Du-già.
Biến cách của йог (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | йо́г | йо́ги |
| Sinh cách кого? чего? | йо́га | йо́гов |
| Tặng cách кому? чему? | йо́гу | йо́гам |
| Đối cách кого? что? | йо́га | йо́гов |
| Công cụ cách кем? чем? | йо́гом | йо́гами |
| Giới cách о ком? о чём? | йо́ге | йо́гах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
йог nghĩa là gì?
йог (danh từ) nghĩa là người theo phái du-già.
йог đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là йог (phiên âm Latinh jog, IPA [ˈjɵk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.