TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

йог

giống đựcđộng vật
jog[ˈjɵk] giọng máy của trình duyệt

йог nghĩa là người theo phái du-già.

Nghĩa của йог

Danh từ

  1. Người theo học thuyết Y-ô-ga, người theo phái Du-già.

Biến cách của йог (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?йо́гйо́ги
Sinh cách кого? чего?йо́гайо́гов
Tặng cách кому? чему?йо́гуйо́гам
Đối cách кого? что?йо́гайо́гов
Công cụ cách кем? чем?йо́гомйо́гами
Giới cách о ком? о чём?йо́гейо́гах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

йог nghĩa là gì?

йог (danh từ) nghĩa là người theo phái du-già.

йог đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là йог (phiên âm Latinh jog, IPA [ˈjɵk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.