йо́дный
Dấu sắc trên йо́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
йо́дный nghĩa là Thuộc về i-ốt, iot.
Nghĩa của йо́дный
Tính từ
- Thuộc về i-ốt, iot.
- йо́дная насто́йкаcồn i-ốt
Biến cách của йо́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | йо́дный | йо́дное | йо́дная | йо́дные |
| Sinh cách | йо́дного | йо́дного | йо́дной | йо́дных |
| Tặng cách | йо́дному | йо́дному | йо́дной | йо́дным |
| Đối cách | йо́дный / йо́дного | йо́дное | йо́дную | йо́дные / йо́дных |
| Công cụ cách | йо́дным | йо́дным | йо́дной | йо́дными |
| Giới cách | йо́дном | йо́дном | йо́дной | йо́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
йодный nghĩa là gì?
йодный (tính từ) nghĩa là Thuộc về i-ốt, iot.
йодный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là йо́дный (phiên âm Latinh jódnyj, IPA [ˈjɵdnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.