TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

йо́дный

jódnyj[ˈjɵdnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên йо́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

йо́дный nghĩa là Thuộc về i-ốt, iot.

Nghĩa của йо́дный

Tính từ

  1. Thuộc về i-ốt, iot.
    • йо́дная насто́йкаcồn i-ốt

Biến cách của йо́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchйо́дныййо́дноейо́днаяйо́дные
Sinh cáchйо́дногойо́дногойо́дноййо́дных
Tặng cáchйо́дномуйо́дномуйо́дноййо́дным
Đối cáchйо́дный / йо́дногойо́дноейо́днуюйо́дные / йо́дных
Công cụ cáchйо́днымйо́днымйо́дноййо́дными
Giới cáchйо́дномйо́дномйо́дноййо́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

йодный nghĩa là gì?

йодный (tính từ) nghĩa là Thuộc về i-ốt, iot.

йодный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là йо́дный (phiên âm Latinh jódnyj, IPA [ˈjɵdnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.