йод
giống đựcbất động vật
jod[jɵt]
giọng máy của trình duyệt
йод nghĩa là chất i-ốt.
Nghĩa của йод
Danh từ
- Chất i-ốt, iot.
Biến cách của йод (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | йо́д | йо́ды |
| Sinh cách кого? чего? | йо́да | йо́дов |
| Tặng cách кому? чему? | йо́ду | йо́дам |
| Đối cách кого? что? | йо́д | йо́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | йо́дом | йо́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | йо́де | йо́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
йод nghĩa là gì?
йод (danh từ) nghĩa là chất i-ốt.
йод đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là йод (phiên âm Latinh jod, IPA [jɵt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.