TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

йодистый

jodistyj giọng máy của trình duyệt

йодистый nghĩa là có chất i-ốt.

Nghĩa của йодистый

Tính từ

  1. Có chất i-ốt, iot.

Biến cách của йодистый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchйо́дистыййо́дистоейо́дистаяйо́дистые
Sinh cáchйо́дистогойо́дистогойо́дистоййо́дистых
Tặng cáchйо́дистомуйо́дистомуйо́дистоййо́дистым
Đối cáchйо́дистыййо́дистоейо́дистуюйо́дистые
Công cụ cáchйо́дистымйо́дистымйо́дистоййо́дистыми
Giới cáchйо́дистомйо́дистомйо́дистоййо́дистых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

йодистый nghĩa là gì?

йодистый (tính từ) nghĩa là có chất i-ốt.

йодистый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là йодистый (phiên âm Latinh jodistyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.