йодистый
jodistyj
giọng máy của trình duyệt
йодистый nghĩa là có chất i-ốt.
Nghĩa của йодистый
Tính từ
- Có chất i-ốt, iot.
Biến cách của йодистый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | йо́дистый | йо́дистое | йо́дистая | йо́дистые |
| Sinh cách | йо́дистого | йо́дистого | йо́дистой | йо́дистых |
| Tặng cách | йо́дистому | йо́дистому | йо́дистой | йо́дистым |
| Đối cách | йо́дистый | йо́дистое | йо́дистую | йо́дистые |
| Công cụ cách | йо́дистым | йо́дистым | йо́дистой | йо́дистыми |
| Giới cách | йо́дистом | йо́дистом | йо́дистой | йо́дистых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
йодистый nghĩa là gì?
йодистый (tính từ) nghĩa là có chất i-ốt.
йодистый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là йодистый (phiên âm Latinh jodistyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.