йо́та
giống cáibất động vật
jóta[ˈjɵtə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên йо́та chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
йо́та nghĩa là chữ i, iôta.
Nghĩa của йо́та
Danh từ
- буква греческого альфавита Chữ i, iôta (trong bảng chữ cái Hy-lạp).
- ни на йо́туkhông mảy may, hoàn toàn không, không chút nào
- де́ло ни на йо́ту на продви́нулосьcông việc không mảy may tiến bộ
- положе́ние ни на йо́ту не измени́лосьtình hình không chút nào thay đổi
- он ни на йо́ту не усту́питanh ấy sẽ không nhường một tí nào
Biến cách của йо́та (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | йо́та | йо́ты |
| Sinh cách кого? чего? | йо́ты | йо́т |
| Tặng cách кому? чему? | йо́те | йо́там |
| Đối cách кого? что? | йо́ту | йо́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | йо́той | йо́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | йо́те | йо́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
йота nghĩa là gì?
йота (danh từ) nghĩa là chữ i, iôta.
йота đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là йо́та (phiên âm Latinh jóta, IPA [ˈjɵtə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.