TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

йо́та

giống cáibất động vật
jóta[ˈjɵtə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên йо́та chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

йо́та nghĩa là chữ i, iôta.

Nghĩa của йо́та

Danh từ

  1. буква греческого альфавита Chữ i, iôta (trong bảng chữ cái Hy-lạp).
    • ни на йо́туkhông mảy may, hoàn toàn không, không chút nào
    • де́ло ни на йо́ту на продви́нулосьcông việc không mảy may tiến bộ
    • положе́ние ни на йо́ту не измени́лосьtình hình không chút nào thay đổi
    • он ни на йо́ту не усту́питanh ấy sẽ không nhường một tí nào

Biến cách của йо́та (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?йо́тайо́ты
Sinh cách кого? чего?йо́тыйо́т
Tặng cách кому? чему?йо́тейо́там
Đối cách кого? что?йо́туйо́ты
Công cụ cách кем? чем?йо́тоййо́тами
Giới cách о ком? о чём?йо́тейо́тах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

йота nghĩa là gì?

йота (danh từ) nghĩa là chữ i, iôta.

йота đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là йо́та (phiên âm Latinh jóta, IPA [ˈjɵtə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.