йодофо́рм
giống đựcbất động vật
jodofórm[(j)ɪdɐˈform]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên йодофо́рм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
йодофо́рм nghĩa là iôđôfôc.
Nghĩa của йодофо́рм
Danh từ
- Iôđôfôc, iodofoc.
Biến cách của йодофо́рм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | йодофо́рм | йодофо́рмы |
| Sinh cách кого? чего? | йодофо́рма | йодофо́рмов |
| Tặng cách кому? чему? | йодофо́рму | йодофо́рмам |
| Đối cách кого? что? | йодофо́рм | йодофо́рмы |
| Công cụ cách кем? чем? | йодофо́рмом | йодофо́рмами |
| Giới cách о ком? о чём? | йодофо́рме | йодофо́рмах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
йодоформ nghĩa là gì?
йодоформ (danh từ) nghĩa là iôđôfôc.
йодоформ đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là йодофо́рм (phiên âm Latinh jodofórm, IPA [(j)ɪdɐˈform]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.