TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

йокто-

jokto- giọng máy của trình duyệt

йокто- nghĩa là yóc-tô, yoc-tô.

Nghĩa của йокто-

Tiền tố

  1. Yóc-tô, yoc-tô.

Câu hỏi thường gặp

йокто- nghĩa là gì?

йокто- (tiền tố) nghĩa là yóc-tô, yoc-tô.

йокто- đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là йокто- (phiên âm Latinh jokto-); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.