кабачо́к
giống đựcbất động vật
kabačók[kəbɐˈt͡ɕɵk]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên кабачо́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кабачо́к nghĩa là bí xanh.
Nghĩa của кабачо́к
Danh từ
- Bí xanh.
Biến cách của кабачо́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кабачо́к | кабачки́ |
| Sinh cách кого? чего? | кабачка́ | кабачко́в |
| Tặng cách кому? чему? | кабачку́ | кабачка́м |
| Đối cách кого? что? | кабачо́к | кабачки́ |
| Công cụ cách кем? чем? | кабачко́м | кабачка́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | кабачке́ | кабачка́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кабачок nghĩa là gì?
кабачок (danh từ) nghĩa là bí xanh.
кабачок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кабачо́к (phiên âm Latinh kabačók, IPA [kəbɐˈt͡ɕɵk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.