ка́бель
Dấu sắc trên ка́бель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ка́бель nghĩa là dây cáp.
Nghĩa của ка́бель
Danh từ
- Dây cáp.
Biến cách của ка́бель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ка́бель | ка́бели |
| Sinh cách кого? чего? | ка́беля | ка́белей |
| Tặng cách кому? чему? | ка́белю | ка́белям |
| Đối cách кого? что? | ка́бель | ка́бели |
| Công cụ cách кем? чем? | ка́белем | ка́белями |
| Giới cách о ком? о чём? | ка́беле | ка́белях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với ка́бель
- У Тома есть ящик в комоде, полный USB-кабелей. Tom có một ngăn tủ đầy cáp USB. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3542799
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
кабель nghĩa là gì?
кабель (danh từ) nghĩa là dây cáp.
кабель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ка́бель (phiên âm Latinh kábelʹ, IPA [ˈkabʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.