TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ка́бель

giống đựcbất động vật
kábelʹ[ˈkabʲɪlʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ка́бель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ка́бель nghĩa là dây cáp.

Nghĩa của ка́бель

Danh từ

  1. Dây cáp.

Biến cách của ка́бель (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ка́белька́бели
Sinh cách кого? чего?ка́беляка́белей
Tặng cách кому? чему?ка́белюка́белям
Đối cách кого? что?ка́белька́бели
Công cụ cách кем? чем?ка́белемка́белями
Giới cách о ком? о чём?ка́белека́белях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với ка́бель

  • У Тома есть ящик в комоде, полный USB-кабелей. Tom có một ngăn tủ đầy cáp USB. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3542799

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

кабель nghĩa là gì?

кабель (danh từ) nghĩa là dây cáp.

кабель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ка́бель (phiên âm Latinh kábelʹ, IPA [ˈkabʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.