кабине́т
Dấu sắc trên кабине́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кабине́т nghĩa là phòng giấy, văn phòng, thư phòng.
Nghĩa của кабине́т
Danh từ
- в учреждении Phòng giấy, văn phòng, phòng làm việc.
- в квартире тж. Thư phòng.
- кабине́т дире́ктораphòng (văn phòng) giám đốc
- специальный Buồng, phòng.
- зубовраче́бный кабине́тbuồng chữa răng, phòng nha khoa
- физи́ческий кабине́тphòng [thí nghiệm] vật lý
- khẩu ngữ мебель [bộ] đồ gỗ (trong phòng làm việc).
Biến cách của кабине́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кабине́т | кабине́ты |
| Sinh cách кого? чего? | кабине́та | кабине́тов |
| Tặng cách кому? чему? | кабине́ту | кабине́там |
| Đối cách кого? что? | кабине́т | кабине́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | кабине́том | кабине́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | кабине́те | кабине́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với кабине́т
- Он глубоко вздохнул, перед тем как войти в кабинет начальника. Anh ta hít một hơi thật sâu trước khi bước vào phòng của sếp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2136456
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
кабинет nghĩa là gì?
кабинет (danh từ) nghĩa là phòng giấy, văn phòng, thư phòng.
кабинет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кабине́т (phiên âm Latinh kabinét, IPA [kəbʲɪˈnʲet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.