TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кабине́тный

kabinétnyj[kəbʲɪˈnʲetnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кабине́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кабине́тный nghĩa là văn phòng, phòng làm việc, xa rời thực tế, xa rời cuộc sống.

Nghĩa của кабине́тный

Tính từ

  1. Thuộc về phòng giấy, văn phòng, phòng làm việc.
  2. оторванный от жизни Xa rời (thoát ly) thực tế, xa rời (thoát ly) cuộc sống.
    • кабинетный учённыйnhà khoa học xa rời thực tế; nhà khoa học phòng giấy (разг.)
    • кабинетный портре́тbức chân dung nhỏ

Biến cách của кабине́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкабине́тныйкабине́тноекабине́тнаякабине́тные
Sinh cáchкабине́тногокабине́тногокабине́тнойкабине́тных
Tặng cáchкабине́тномукабине́тномукабине́тнойкабине́тным
Đối cáchкабине́тный / кабине́тногокабине́тноекабине́тнуюкабине́тные / кабине́тных
Công cụ cáchкабине́тнымкабине́тнымкабине́тнойкабине́тными
Giới cáchкабине́тномкабине́тномкабине́тнойкабине́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của кабине́тный

So sánh hơn(по)кабине́тнее

Họ từ của кабине́тный

Câu hỏi thường gặp

кабинетный nghĩa là gì?

кабинетный (tính từ) nghĩa là văn phòng, phòng làm việc, xa rời thực tế, xa rời cuộc sống.

кабинетный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кабине́тный (phiên âm Latinh kabinétnyj, IPA [kəbʲɪˈnʲetnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.