каблу́к
giống đựcbất động vật
kablúk[kɐˈbɫuk]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên каблу́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
каблу́к nghĩa là gót.
Nghĩa của каблу́к
Danh từ
- Gót [giày].
- ту́фли на высо́ких каблу́кахgiày cao gót
- быть под каблу́ком у кого́-л.bị ai xỏ mũi, bị ai sai khiến
Biến cách của каблу́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | каблу́к | каблуки́ |
| Sinh cách кого? чего? | каблука́ | каблуко́в |
| Tặng cách кому? чему? | каблуку́ | каблука́м |
| Đối cách кого? что? | каблу́к | каблуки́ |
| Công cụ cách кем? чем? | каблуко́м | каблука́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | каблуке́ | каблука́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của каблу́к
Câu hỏi thường gặp
каблук nghĩa là gì?
каблук (danh từ) nghĩa là gót.
каблук đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là каблу́к (phiên âm Latinh kablúk, IPA [kɐˈbɫuk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.