каблогра́мма
Dấu sắc trên каблогра́мма chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
каблогра́мма nghĩa là bức điện tín cáp, hải điện tín.
Nghĩa của каблогра́мма
Danh từ
- Bức điện tín cáp, hải điện tín.
Biến cách của каблогра́мма (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | каблогра́мма | каблогра́ммы |
| Sinh cách кого? чего? | каблогра́ммы | каблогра́мм |
| Tặng cách кому? чему? | каблогра́мме | каблогра́ммам |
| Đối cách кого? что? | каблогра́мму | каблогра́ммы |
| Công cụ cách кем? чем? | каблогра́ммой | каблогра́ммами |
| Giới cách о ком? о чём? | каблогра́мме | каблогра́ммах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
каблограмма nghĩa là gì?
каблограмма (danh từ) nghĩa là bức điện tín cáp, hải điện tín.
каблограмма đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là каблогра́мма (phiên âm Latinh kablográmma); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.