TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кабота́жный

kabotážnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кабота́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кабота́жный nghĩa là hàng hải ven bờ, chạy ven bờ.

Nghĩa của кабота́жный

Tính từ

  1. Thuộc về thủy vận dọc bờ biển, hàng hải ven bờ, chạy ven bờ.
    • кабота́жное су́дноtàu thủy chạy ven bờ (vận chuyển dọc bờ biển)

Biến cách của кабота́жный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкабота́жныйкабота́жноекабота́жнаякабота́жные
Sinh cáchкабота́жногокабота́жногокабота́жнойкабота́жных
Tặng cáchкабота́жномукабота́жномукабота́жнойкабота́жным
Đối cáchкабота́жныйкабота́жноекабота́жнуюкабота́жные
Công cụ cáchкабота́жнымкабота́жнымкабота́жнойкабота́жными
Giới cáchкабота́жномкабота́жномкабота́жнойкабота́жных
Dạng ngắnкабота́женкабота́жнокабота́жнакабота́жны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

каботажный nghĩa là gì?

каботажный (tính từ) nghĩa là hàng hải ven bờ, chạy ven bờ.

каботажный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кабота́жный (phiên âm Latinh kabotážnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.