кабота́жный
Dấu sắc trên кабота́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кабота́жный nghĩa là hàng hải ven bờ, chạy ven bờ.
Nghĩa của кабота́жный
Tính từ
- Thuộc về thủy vận dọc bờ biển, hàng hải ven bờ, chạy ven bờ.
- кабота́жное су́дноtàu thủy chạy ven bờ (vận chuyển dọc bờ biển)
Biến cách của кабота́жный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кабота́жный | кабота́жное | кабота́жная | кабота́жные |
| Sinh cách | кабота́жного | кабота́жного | кабота́жной | кабота́жных |
| Tặng cách | кабота́жному | кабота́жному | кабота́жной | кабота́жным |
| Đối cách | кабота́жный | кабота́жное | кабота́жную | кабота́жные |
| Công cụ cách | кабота́жным | кабота́жным | кабота́жной | кабота́жными |
| Giới cách | кабота́жном | кабота́жном | кабота́жной | кабота́жных |
| Dạng ngắn | кабота́жен | кабота́жно | кабота́жна | кабота́жны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
каботажный nghĩa là gì?
каботажный (tính từ) nghĩa là hàng hải ven bờ, chạy ven bờ.
каботажный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кабота́жный (phiên âm Latinh kabotážnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.