TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кавалери́йский

kavaleríjskij[kəvəlʲɪˈrʲijskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кавалери́йский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кавалери́йский nghĩa là Thuộc về kỵ binh.

Nghĩa của кавалери́йский

Tính từ

  1. Thuộc về kỵ binh.

Biến cách của кавалери́йский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкавалери́йскийкавалери́йскоекавалери́йскаякавалери́йские
Sinh cáchкавалери́йскогокавалери́йскогокавалери́йскойкавалери́йских
Tặng cáchкавалери́йскомукавалери́йскомукавалери́йскойкавалери́йским
Đối cáchкавалери́йский / кавалери́йскогокавалери́йскоекавалери́йскуюкавалери́йские / кавалери́йских
Công cụ cáchкавалери́йскимкавалери́йскимкавалери́йскойкавалери́йскими
Giới cáchкавалери́йскомкавалери́йскомкавалери́йскойкавалери́йских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

кавалерийский nghĩa là gì?

кавалерийский (tính từ) nghĩa là Thuộc về kỵ binh.

кавалерийский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кавалери́йский (phiên âm Latinh kavaleríjskij, IPA [kəvəlʲɪˈrʲijskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.