кавалери́йский
Dấu sắc trên кавалери́йский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кавалери́йский nghĩa là Thuộc về kỵ binh.
Nghĩa của кавалери́йский
Tính từ
- Thuộc về kỵ binh.
Biến cách của кавалери́йский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кавалери́йский | кавалери́йское | кавалери́йская | кавалери́йские |
| Sinh cách | кавалери́йского | кавалери́йского | кавалери́йской | кавалери́йских |
| Tặng cách | кавалери́йскому | кавалери́йскому | кавалери́йской | кавалери́йским |
| Đối cách | кавалери́йский / кавалери́йского | кавалери́йское | кавалери́йскую | кавалери́йские / кавалери́йских |
| Công cụ cách | кавалери́йским | кавалери́йским | кавалери́йской | кавалери́йскими |
| Giới cách | кавалери́йском | кавалери́йском | кавалери́йской | кавалери́йских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
кавалерийский nghĩa là gì?
кавалерийский (tính từ) nghĩa là Thuộc về kỵ binh.
кавалерийский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кавалери́йский (phiên âm Latinh kavaleríjskij, IPA [kəvəlʲɪˈrʲijskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.