кавале́рия
Dấu sắc trên кавале́рия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кавале́рия nghĩa là kỵ binh, kỵ mã.
Nghĩa của кавале́рия
Danh từ
- [Đội, binh chủng] kỵ binh, kỵ mã.
Biến cách của кавале́рия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кавале́рия | кавале́рии |
| Sinh cách кого? чего? | кавале́рии | кавале́рий |
| Tặng cách кому? чему? | кавале́рии | кавале́риям |
| Đối cách кого? что? | кавале́рию | кавале́рии |
| Công cụ cách кем? чем? | кавале́рией | кавале́риями |
| Giới cách о ком? о чём? | кавале́рии | кавале́риях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với кавале́рия
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
кавалерия nghĩa là gì?
кавалерия (danh từ) nghĩa là kỵ binh, kỵ mã.
кавалерия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кавале́рия (phiên âm Latinh kavalérija, IPA [kəvɐˈlʲerʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.