кавалька́да
Dấu sắc trên кавалька́да chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кавалька́да nghĩa là Đoàn kỵ sĩ ngao du, đoàn người cưỡi ngựa đi chơi.
Nghĩa của кавалька́да
Danh từ
- Đoàn kỵ sĩ ngao du, đoàn người cưỡi ngựa đi chơi.
Biến cách của кавалька́да (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кавалька́да | кавалька́ды |
| Sinh cách кого? чего? | кавалька́ды | кавалька́д |
| Tặng cách кому? чему? | кавалька́де | кавалька́дам |
| Đối cách кого? что? | кавалька́ду | кавалька́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | кавалька́дой | кавалька́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | кавалька́де | кавалька́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кавалькада nghĩa là gì?
кавалькада (danh từ) nghĩa là Đoàn kỵ sĩ ngao du, đoàn người cưỡi ngựa đi chơi.
кавалькада đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кавалька́да (phiên âm Latinh kavalʹkáda, IPA [kəvɐlʲˈkadə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.