каварда́к
Dấu sắc trên каварда́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
каварда́к nghĩa là tình trạng lộn xộn, hỗn độn.
Nghĩa của каварда́к
Danh từ
- Tình trạng lộn xộn, hỗn độn, hỗn loạn, mất trật tự, bát nháo.
Biến cách của каварда́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | каварда́к | кавардаки́ |
| Sinh cách кого? чего? | кавардака́ | кавардако́в |
| Tặng cách кому? чему? | кавардаку́ | кавардака́м |
| Đối cách кого? что? | каварда́к | кавардаки́ |
| Công cụ cách кем? чем? | кавардако́м | кавардака́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | кавардаке́ | кавардака́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кавардак nghĩa là gì?
кавардак (danh từ) nghĩa là tình trạng lộn xộn, hỗn độn.
кавардак đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là каварда́к (phiên âm Latinh kavardák, IPA [kəvɐrˈdak]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.