ка́верза
giống cáibất động vật
káverza
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ка́верза chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ка́верза nghĩa là cú độc, vố hiểm.
Nghĩa của ка́верза
Danh từ
- Cú độc, vố hiểm, độc kế, quỷ kế, thủ đọa tâm độc, âm mưu nham hiểm.
Biến cách của ка́верза (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ка́верза | ка́верзы |
| Sinh cách кого? чего? | ка́верзы | ка́верз |
| Tặng cách кому? чему? | ка́верзе | ка́верзам |
| Đối cách кого? что? | ка́верзу | ка́верзы |
| Công cụ cách кем? чем? | ка́верзой | ка́верзами |
| Giới cách о ком? о чём? | ка́верзе | ка́верзах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
каверза nghĩa là gì?
каверза (danh từ) nghĩa là cú độc, vố hiểm.
каверза đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ка́верза (phiên âm Latinh káverza); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.