TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кавказкий

kavkazkij giọng máy của trình duyệt

кавказкий nghĩa là cô-ca-dơ.

Nghĩa của кавказкий

Tính từ

  1. Thuộc về cáp-ca-dơ, Cô-ca-dơ.

Câu hỏi thường gặp

кавказкий nghĩa là gì?

кавказкий (tính từ) nghĩa là cô-ca-dơ.

кавказкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кавказкий (phiên âm Latinh kavkazkij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.