каде́нция
Dấu sắc trên каде́нция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
каде́нция nghĩa là chung chỉ, kết, đoạn trổ ngón.
Nghĩa của каде́нция
Danh từ
- гармонический оборот Chung chỉ, kết.
- виртуозная вставка Đoạn trổ ngón.
Biến cách của каде́нция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | каде́нция | каде́нции |
| Sinh cách кого? чего? | каде́нции | каде́нций |
| Tặng cách кому? чему? | каде́нции | каде́нциям |
| Đối cách кого? что? | каде́нцию | каде́нции |
| Công cụ cách кем? чем? | каде́нцией | каде́нциями |
| Giới cách о ком? о чём? | каде́нции | каде́нциях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
каденция nghĩa là gì?
каденция (danh từ) nghĩa là chung chỉ, kết, đoạn trổ ngón.
каденция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là каде́нция (phiên âm Latinh kadéncija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.