ка́дмий
giống đựcbất động vật
kádmij[ˈkadmʲɪj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ка́дмий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ка́дмий nghĩa là cađimi.
Nghĩa của ка́дмий
Danh từ
- Cadimi, cađimi.
Biến cách của ка́дмий (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ка́дмий | ка́дмии |
| Sinh cách кого? чего? | ка́дмия | ка́дмиев |
| Tặng cách кому? чему? | ка́дмию | ка́дмиям |
| Đối cách кого? что? | ка́дмий | ка́дмии |
| Công cụ cách кем? чем? | ка́дмием | ка́дмиями |
| Giới cách о ком? о чём? | ка́дмии | ка́дмиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кадмий nghĩa là gì?
кадмий (danh từ) nghĩa là cađimi.
кадмий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ка́дмий (phiên âm Latinh kádmij, IPA [ˈkadmʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.