кадр
кадр nghĩa là khuôn hình, pô, cảnh, đoạn.
Nghĩa của кадр
Danh từ
- снимок Khuôn hình, pô, ảnh.
- сцена, эпизод Cảnh, đoạn [phim].
Biến cách của кадр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ка́др | ка́дры |
| Sinh cách кого? чего? | ка́дра | ка́дров |
| Tặng cách кому? чему? | ка́дру | ка́драм |
| Đối cách кого? что? | ка́др | ка́дры |
| Công cụ cách кем? чем? | ка́дром | ка́драми |
| Giới cách о ком? о чём? | ка́дре | ка́драх |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của кадр
Câu ví dụ với кадр
- Алло, это отдел кадров? Xin chào, đây là phòng nhân sự phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2241760
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
кадр nghĩa là gì?
кадр (danh từ) nghĩa là khuôn hình, pô, cảnh, đoạn.
кадр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кадр (phiên âm Latinh kadr, IPA [ˈkad(ə)r]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.