TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кадр

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
kadr[ˈkad(ə)r] giọng máy của trình duyệt

кадр nghĩa là khuôn hình, pô, cảnh, đoạn.

Nghĩa của кадр

Danh từ

  1. снимок Khuôn hình, pô, ảnh.
  2. сцена, эпизод Cảnh, đoạn [phim].

Biến cách của кадр (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ка́дрка́дры
Sinh cách кого? чего?ка́драка́дров
Tặng cách кому? чему?ка́друка́драм
Đối cách кого? что?ка́дрка́дры
Công cụ cách кем? чем?ка́дромка́драми
Giới cách о ком? о чём?ка́дрека́драх

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của кадр

Câu ví dụ với кадр

  • Алло, это отдел кадров? Xin chào, đây là phòng nhân sự phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2241760

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

кадр nghĩa là gì?

кадр (danh từ) nghĩa là khuôn hình, pô, cảnh, đoạn.

кадр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кадр (phiên âm Latinh kadr, IPA [ˈkad(ə)r]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.