ка́ждый
Dấu sắc trên ка́ждый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ка́ждый nghĩa là mỗi, các, hàng, mọi người.
Nghĩa của ка́ждый
Hạn định từ
- Mỗi, các, từng.
- Hàng.
Đại từ
- Mọi người.
Biến cách của ка́ждый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ка́ждый | ка́ждое | ка́ждая | ка́ждые |
| Sinh cách | ка́ждого | ка́ждого | ка́ждой | ка́ждых |
| Tặng cách | ка́ждому | ка́ждому | ка́ждой | ка́ждым |
| Đối cách | ка́ждый / ка́ждого | ка́ждое | ка́ждую | ка́ждые / ка́ждых |
| Công cụ cách | ка́ждым | ка́ждым | ка́ждой | ка́ждыми |
| Giới cách | ка́ждом | ка́ждом | ка́ждой | ка́ждых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Cụm từ, thành ngữ với ка́ждый
- каждый сам за себя — Thân ai nấy lo, hồn ai nấy giữ.
Câu ví dụ với ка́ждый
- Каждый, в итоге, должен учиться сам. Rốt cuộc, ai cũng phải tự học thôi.Tatoeba #5427
- Безопасность дорожного движения — счастье в каждый дом. An toàn giao thông là yạnh phúc cho mọi nhà.Tatoeba #6588612
- Каждый прожитый день прибавляет мудрости. Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.Tatoeba #7286738
- Я каждый день езжу в школу на автобусе. Tôi đi học mỗi ngày bằng xe buýt.Tatoeba #4484856
- У каждого есть свой любимый напиток. Mỗi người có một loại rượu ưu thích khác nhau.Tatoeba #2806752
- У каждого есть сильные и слабые стороны. Người nào cũng có cái hay và cái dở của họ.Tatoeba #5585
- Каждая местность имеет свои обычаи. Đất lề quê thói.Tatoeba #4169964
- Я хожу в церковь каждый день. Mỗi ngày tôi đều đến nhà thờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1936055
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
каждый nghĩa là gì?
каждый (hạn định từ, đại từ) nghĩa là mỗi, các, hàng, mọi người.
каждый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ка́ждый (phiên âm Latinh káždyj, IPA [ˈkaʐdɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.