TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ка́ждый

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
káždyj[ˈkaʐdɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ка́ждый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ка́ждый nghĩa là mỗi, các, hàng, mọi người.

Nghĩa của ка́ждый

Hạn định từ

  1. Mỗi, các, từng.
  2. Hàng.

Đại từ

  1. Mọi người.

Biến cách của ка́ждый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchка́ждыйка́ждоека́ждаяка́ждые
Sinh cáchка́ждогока́ждогока́ждойка́ждых
Tặng cáchка́ждомука́ждомука́ждойка́ждым
Đối cáchка́ждый / ка́ждогока́ждоека́ждуюка́ждые / ка́ждых
Công cụ cáchка́ждымка́ждымка́ждойка́ждыми
Giới cáchка́ждомка́ждомка́ждойка́ждых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Cụm từ, thành ngữ với ка́ждый

  • каждый сам за себя — Thân ai nấy lo, hồn ai nấy giữ.

Câu ví dụ với ка́ждый

  • Каждый, в итоге, должен учиться сам. Rốt cuộc, ai cũng phải tự học thôi.Tatoeba #5427
  • Безопасность дорожного движения — счастье в каждый дом. An toàn giao thông là yạnh phúc cho mọi nhà.Tatoeba #6588612
  • Каждый прожитый день прибавляет мудрости. Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.Tatoeba #7286738
  • Я каждый день езжу в школу на автобусе. Tôi đi học mỗi ngày bằng xe buýt.Tatoeba #4484856
  • У каждого есть свой любимый напиток. Mỗi người có một loại rượu ưu thích khác nhau.Tatoeba #2806752
  • У каждого есть сильные и слабые стороны. Người nào cũng có cái hay và cái dở của họ.Tatoeba #5585
  • Каждая местность имеет свои обычаи. Đất lề quê thói.Tatoeba #4169964
  • Я хожу в церковь каждый день. Mỗi ngày tôi đều đến nhà thờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1936055

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

каждый nghĩa là gì?

каждый (hạn định từ, đại từ) nghĩa là mỗi, các, hàng, mọi người.

каждый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ка́ждый (phiên âm Latinh káždyj, IPA [ˈkaʐdɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.