ка́дры
Dấu sắc trên ка́дры chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ка́дры nghĩa là cán bộ.
Nghĩa của ка́дры
Danh từ
- Cán bộ.
- подбо́разг ка́дров[sự] lựa chọn cán bộ
- подгато́вка ка́дров[sự] đào tạo cán bộ
- воспи́тывать ка́дрыgiáo dục cán bộ
- молоды́е, ста́рые ка́дрыcán bộ trẻ, già
- отде́л ка́дровban cán bộ, phòng nhân sự
Biến cách của ка́дры (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | ка́дры |
| Sinh cách кого? чего? | ка́дров |
| Tặng cách кому? чему? | ка́драм |
| Đối cách кого? что? | ка́дры |
| Công cụ cách кем? чем? | ка́драми |
| Giới cách о ком? о чём? | ка́драх |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của ка́дры
Câu ví dụ với ка́дры
- Алло, это отдел кадров? Xin chào, đây là phòng nhân sự phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2241760
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
кадры nghĩa là gì?
кадры (danh từ) nghĩa là cán bộ.
кадры đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ка́дры (phiên âm Latinh kádry, IPA [ˈkadrɨ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.