TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ка́жущийся

kážuščijsja[ˈkaʐʊɕːɪjsʲə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ка́жущийся chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ка́жущийся nghĩa là bề ngoài, biểu kiến.

Nghĩa của ка́жущийся

Tính từ

  1. показной, мнимый Bề ngoài, biểu kiến, không [có] thật, tưởng tượng.
    • ка́жущийсяеесявнимание[sự] quan tâm ngoài mặt, chú ý vờ vĩnh

Biến cách của ка́жущийся theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchка́жущийсяка́жущеесяка́жущаясяка́жущиеся
Sinh cáchка́жущегосяка́жущегосяка́жущейсяка́жущихся
Tặng cáchка́жущемусяка́жущемусяка́жущейсяка́жущимся
Đối cáchка́жущийся / ка́жущегосяка́жущеесяка́жущуюсяка́жущиеся / ка́жущихся
Công cụ cáchка́жущимсяка́жущимсяка́жущейсяка́жущимися
Giới cáchка́жущемсяка́жущемсяка́жущейсяка́жущихся

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

кажущийся nghĩa là gì?

кажущийся (tính từ) nghĩa là bề ngoài, biểu kiến.

кажущийся đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ка́жущийся (phiên âm Latinh kážuščijsja, IPA [ˈkaʐʊɕːɪjsʲə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.