TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

каза́рменный

kazármennyj[kɐˈzarmʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên каза́рменный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

каза́рменный nghĩa là doanh trại, dinh trại.

Nghĩa của каза́рменный

Tính từ

  1. Thuộc về trại lính, doanh trại, dinh trại.
    • быть на каза́рменном положе́нииthoát ly gia đình, sống thường xuyên trong đơn vị quân đội hoặc xí nghiệp

Biến cách của каза́рменный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchказа́рменныйказа́рменноеказа́рменнаяказа́рменные
Sinh cáchказа́рменногоказа́рменногоказа́рменнойказа́рменных
Tặng cáchказа́рменномуказа́рменномуказа́рменнойказа́рменным
Đối cáchказа́рменный / каза́рменногоказа́рменноеказа́рменнуюказа́рменные / каза́рменных
Công cụ cáchказа́рменнымказа́рменнымказа́рменнойказа́рменными
Giới cáchказа́рменномказа́рменномказа́рменнойказа́рменных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của каза́рменный

Câu hỏi thường gặp

казарменный nghĩa là gì?

казарменный (tính từ) nghĩa là doanh trại, dinh trại.

казарменный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là каза́рменный (phiên âm Latinh kazármennyj, IPA [kɐˈzarmʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.