каза́рменный
Dấu sắc trên каза́рменный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
каза́рменный nghĩa là doanh trại, dinh trại.
Nghĩa của каза́рменный
Tính từ
- Thuộc về trại lính, doanh trại, dinh trại.
- быть на каза́рменном положе́нииthoát ly gia đình, sống thường xuyên trong đơn vị quân đội hoặc xí nghiệp
Biến cách của каза́рменный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | каза́рменный | каза́рменное | каза́рменная | каза́рменные |
| Sinh cách | каза́рменного | каза́рменного | каза́рменной | каза́рменных |
| Tặng cách | каза́рменному | каза́рменному | каза́рменной | каза́рменным |
| Đối cách | каза́рменный / каза́рменного | каза́рменное | каза́рменную | каза́рменные / каза́рменных |
| Công cụ cách | каза́рменным | каза́рменным | каза́рменной | каза́рменными |
| Giới cách | каза́рменном | каза́рменном | каза́рменной | каза́рменных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của каза́рменный
Câu hỏi thường gặp
казарменный nghĩa là gì?
казарменный (tính từ) nghĩa là doanh trại, dinh trại.
казарменный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là каза́рменный (phiên âm Latinh kazármennyj, IPA [kɐˈzarmʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.