казуи́стика
Dấu sắc trên казуи́стика chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
казуи́стика nghĩa là giải nghi học, nghi nghĩa thần học.
Nghĩa của казуи́стика
Danh từ
- Giải nghi học, nghi nghĩa thần học.
- nghĩa bóng [lối] biện giải vụn vặt, quỷ biện.
Biến cách của казуи́стика (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | казуи́стика | казуи́стики |
| Sinh cách кого? чего? | казуи́стики | казуи́стик |
| Tặng cách кому? чему? | казуи́стике | казуи́стикам |
| Đối cách кого? что? | казуи́стику | казуи́стики |
| Công cụ cách кем? чем? | казуи́стикой | казуи́стиками |
| Giới cách о ком? о чём? | казуи́стике | казуи́стиках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với казуи́стика
Đồng nghĩa
Họ từ của казуи́стика
Câu hỏi thường gặp
казуистика nghĩa là gì?
казуистика (danh từ) nghĩa là giải nghi học, nghi nghĩa thần học.
казуистика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là казуи́стика (phiên âm Latinh kazuístika, IPA [kəzʊˈisʲtʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.