казнь
казнь nghĩa là tử hình.
Nghĩa của казнь
Danh từ
- [Tội, vụ] tử hình.
- сме́ртная казньtội tử hình
- приговори́ть к сме́ртной казниkết án tử hình, xử tử hình
Biến cách của казнь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ка́знь | ка́зни |
| Sinh cách кого? чего? | ка́зни | ка́зней |
| Tặng cách кому? чему? | ка́зни | ка́зням |
| Đối cách кого? что? | ка́знь | ка́зни |
| Công cụ cách кем? чем? | ка́знью | ка́знями |
| Giới cách о ком? о чём? | ка́зни | ка́знях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với казнь
Đồng nghĩa
Họ từ của казнь
Câu ví dụ với казнь
- Обвиняемого приговорили к смертной казни. Bị can đã bị tuyên án tử hình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5475893
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
казнь nghĩa là gì?
казнь (danh từ) nghĩa là tử hình.
казнь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là казнь (phiên âm Latinh kaznʹ, IPA [ˈkazʲ(ɪ)nʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.