TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

казёнщина

giống cáibất động vật
kazjónščina giọng máy của trình duyệt

казёнщина nghĩa là quan liêu.

Nghĩa của казёнщина

Danh từ

  1. [Bệnh, thói, nạn, chủ nghĩa] quan liêu.

Biến cách của казёнщина (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?казёнщина
Sinh cách кого? чего?казёнщины
Tặng cách кому? чему?казёнщине
Đối cách кого? что?казёнщину
Công cụ cách кем? чем?казёнщиной
Giới cách о ком? о чём?казёнщине

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

казёнщина nghĩa là gì?

казёнщина (danh từ) nghĩa là quan liêu.

казёнщина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là казёнщина (phiên âm Latinh kazjónščina); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.