казёнщина
giống cáibất động vật
kazjónščina
giọng máy của trình duyệt
казёнщина nghĩa là quan liêu.
Nghĩa của казёнщина
Danh từ
- [Bệnh, thói, nạn, chủ nghĩa] quan liêu.
Biến cách của казёнщина (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | казёнщина |
| Sinh cách кого? чего? | казёнщины |
| Tặng cách кому? чему? | казёнщине |
| Đối cách кого? что? | казёнщину |
| Công cụ cách кем? чем? | казёнщиной |
| Giới cách о ком? о чём? | казёнщине |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
казёнщина nghĩa là gì?
казёнщина (danh từ) nghĩa là quan liêu.
казёнщина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là казёнщина (phiên âm Latinh kazjónščina); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.