TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

казённый

kazjónnyj[kɐˈzʲɵnːɨj] giọng máy của trình duyệt

казённый nghĩa là quốc gia, quan liêu, quan phương.

Nghĩa của казённый

Tính từ

  1. Của nhà nước, quốc gia.
    • за казённый счётdo nhà nước đài thọ, do tiền nhà nước chi phí
    • казённые де́ньгиtiền [của] nhà nước
    • казённое иму́ществоtài sản nhà nước, tài sản quốc gia
  2. бюрократический, формальный Quan liêu, quan phương, hình thức.
    • казённый подхо́д к де́луcáhc giải quyết công việc quan liêu, lối xét việc quan liêu
  3. шаблоный Khuôn sáo, sáo, rập khuôn.
    • казённый язы́кngôn ngữ khuôn sáo, sáo ngữ
    • казённая часть(оружия) ổ quy lát, phần khóa nòng

Biến cách của казённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchказённыйказённоеказённаяказённые
Sinh cáchказённогоказённогоказённойказённых
Tặng cáchказённомуказённомуказённойказённым
Đối cáchказённый / казённогоказённоеказённуюказённые / казённых
Công cụ cáchказённымказённымказённойказёнными
Giới cáchказённомказённомказённойказённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của казённый

Câu hỏi thường gặp

казённый nghĩa là gì?

казённый (tính từ) nghĩa là quốc gia, quan liêu, quan phương.

казённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là казённый (phiên âm Latinh kazjónnyj, IPA [kɐˈzʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.