казённый
kazjónnyj[kɐˈzʲɵnːɨj]
giọng máy của trình duyệt
казённый nghĩa là quốc gia, quan liêu, quan phương.
Nghĩa của казённый
Tính từ
- Của nhà nước, quốc gia.
- за казённый счётdo nhà nước đài thọ, do tiền nhà nước chi phí
- казённые де́ньгиtiền [của] nhà nước
- казённое иму́ществоtài sản nhà nước, tài sản quốc gia
- бюрократический, формальный Quan liêu, quan phương, hình thức.
- казённый подхо́д к де́луcáhc giải quyết công việc quan liêu, lối xét việc quan liêu
- шаблоный Khuôn sáo, sáo, rập khuôn.
- казённый язы́кngôn ngữ khuôn sáo, sáo ngữ
- казённая часть(оружия) ổ quy lát, phần khóa nòng
Biến cách của казённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | казённый | казённое | казённая | казённые |
| Sinh cách | казённого | казённого | казённой | казённых |
| Tặng cách | казённому | казённому | казённой | казённым |
| Đối cách | казённый / казённого | казённое | казённую | казённые / казённых |
| Công cụ cách | казённым | казённым | казённой | казёнными |
| Giới cách | казённом | казённом | казённой | казённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của казённый
Câu hỏi thường gặp
казённый nghĩa là gì?
казённый (tính từ) nghĩa là quốc gia, quan liêu, quan phương.
казённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là казённый (phiên âm Latinh kazjónnyj, IPA [kɐˈzʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.