кайма́н
giống đựcđộng vật
kajmán[kɐjˈman]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên кайма́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кайма́н nghĩa là cá sấu.
Nghĩa của кайма́н
Danh từ
- Cá sấu.
Biến cách của кайма́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кайма́н | кайма́ны |
| Sinh cách кого? чего? | кайма́на | кайма́нов |
| Tặng cách кому? чему? | кайма́ну | кайма́нам |
| Đối cách кого? что? | кайма́на | кайма́нов |
| Công cụ cách кем? чем? | кайма́ном | кайма́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | кайма́не | кайма́нах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
кайман nghĩa là gì?
кайман (danh từ) nghĩa là cá sấu.
кайман đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кайма́н (phiên âm Latinh kajmán, IPA [kɐjˈman]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.