как
Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
kak[kək]
giọng máy của trình duyệt
как nghĩa là làm sao, sao, thế nào.
Nghĩa của как
Phó từ
- Như thế nào, làm sao, sao.
- Thế nào.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với как
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với как
- как дела — (thân mật) Bạn khỏe không?
Câu ví dụ với как
- Как ты найдешь еду в космосе? Làm sao để tìm được thức ăn khi đang ở ngoài không gian?Tatoeba #5598
- Бьётся, как рыба на кухонном столе. Giẫy như cá nằm trên thớt.Tatoeba #7286855
- Питайся улитками, говори как тля. Ăn ốc nói mò.Tatoeba #4279414
- Старая кошка становится как лиса. Mèo già hóa cáo.Tatoeba #4655814
- Мне нравятся как кошки, так и собаки. Tôi thích cả chó lẫn mèo.Tatoeba #13997744
- Как с гуся вода. Nườc đổ đầu vịt.Tatoeba #619252
- Как курица лапой писала. Chữ như gà bới.Tatoeba #3349747
- Делают, кто как хочет. Kẻ thế này người thế khác.Tatoeba #4170203
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
как nghĩa là gì?
как (phó từ) nghĩa là làm sao, sao, thế nào.
как đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là как (phiên âm Latinh kak, IPA [kək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.