кайф
kajf[kajf]
giọng máy của trình duyệt
кайф nghĩa là khoái cảm, sự sung sướng.
Nghĩa của кайф
Danh từ
- tiếng lóng Khoái cảm, sự sung sướng (лови́ть кайф — tận hưởng).
Biến cách của кайф (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | ка́йф |
| Sinh cách кого? чего? | ка́йфа |
| Tặng cách кому? чему? | ка́йфу |
| Đối cách кого? что? | ка́йф |
| Công cụ cách кем? чем? | ка́йфом |
| Giới cách о ком? о чём? | ка́йфе |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кайф nghĩa là gì?
кайф (danh từ) nghĩa là khoái cảm, sự sung sướng.
кайф đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кайф (phiên âm Latinh kajf, IPA [kajf]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.