кака́овый
kakáovyj[kɐˈkaəvɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên кака́овый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кака́овый nghĩa là Cacao.
Nghĩa của кака́овый
Tính từ
- Cacao.
Biến cách của кака́овый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кака́овый | кака́овое | кака́овая | кака́овые |
| Sinh cách | кака́ового | кака́ового | кака́овой | кака́овых |
| Tặng cách | кака́овому | кака́овому | кака́овой | кака́овым |
| Đối cách | кака́овый / кака́ового | кака́овое | кака́овую | кака́овые / кака́овых |
| Công cụ cách | кака́овым | кака́овым | кака́овой | кака́овыми |
| Giới cách | кака́овом | кака́овом | кака́овой | кака́овых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
какаовый nghĩa là gì?
какаовый (tính từ) nghĩa là Cacao.
какаовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кака́овый (phiên âm Latinh kakáovyj, IPA [kɐˈkaəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.