TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кака́овый

kakáovyj[kɐˈkaəvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кака́овый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кака́овый nghĩa là Cacao.

Nghĩa của кака́овый

Tính từ

  1. Cacao.

Biến cách của кака́овый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкака́овыйкака́овоекака́оваякака́овые
Sinh cáchкака́овогокака́овогокака́овойкака́овых
Tặng cáchкака́овомукака́овомукака́овойкака́овым
Đối cáchкака́овый / кака́овогокака́овоекака́овуюкака́овые / кака́овых
Công cụ cáchкака́овымкака́овымкака́овойкака́овыми
Giới cáchкака́овомкака́овомкака́овойкака́овых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

какаовый nghĩa là gì?

какаовый (tính từ) nghĩa là Cacao.

какаовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кака́овый (phiên âm Latinh kakáovyj, IPA [kɐˈkaəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.