како́й-то
Dấu sắc trên како́й-то chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
како́й-то nghĩa là nào đó, gì đó.
Nghĩa của како́й-то
Hạn định từ
- Nào đó, gì đó.
Biến cách của како́й-то theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | како́й-то | како́е-то | кака́я-то | каки́е-то |
| Sinh cách | како́го-то | како́го-то | како́й-то | каки́х-то |
| Tặng cách | како́му-то | како́му-то | како́й-то | каки́м-то |
| Đối cách | како́й-то / како́го-то | како́е-то | каку́ю-то | каки́е-то / каки́х-то |
| Công cụ cách | каки́м-то | каки́м-то | како́й-то | каки́ми-то |
| Giới cách | како́м-то | како́м-то | како́й-то | каки́х-то |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với како́й-то
- На полу был какой-то белый порошок. Có thứ bột trắng gì đó trên sàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4810846
- Том предложил Мэри какой-то прохладительный напиток. Tom đưa cho Mary nước gì đó mát để uống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5333523
- Компьютер Тома заразил какой-то вирус. Máy tính của Tom đã bị nhiễm virus. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2902698
- Что с ним случилось? Он какой-то грустный. Anh ấy gặp chuyện gì à? Trông anh ấy có vẻ buồn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13909232
- Я вижу какой-то дом. Tôi thấy một ngôi nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11122315
- Том какой-то грустный. Tom có vẻ buồn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6464572
- Том какой-то напряжённый. Tom hình như hơi căng thẳng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6538787
- Ты какой-то бледный. Bạn trông tái nhợt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9176082
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
какой-то nghĩa là gì?
какой-то (hạn định từ) nghĩa là nào đó, gì đó.
какой-то đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là како́й-то (phiên âm Latinh kakój-to, IPA [kɐˈkoj‿tə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.