каламбу́р
Dấu sắc trên каламбу́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
каламбу́р nghĩa là trò chơi chữ.
Nghĩa của каламбу́р
Danh từ
- Trò chơi chữ.
Biến cách của каламбу́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | каламбу́р | каламбу́ры |
| Sinh cách кого? чего? | каламбу́ра | каламбу́ров |
| Tặng cách кому? чему? | каламбу́ру | каламбу́рам |
| Đối cách кого? что? | каламбу́р | каламбу́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | каламбу́ром | каламбу́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | каламбу́ре | каламбу́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với каламбу́р
- Это каламбур. Đó là một cách chơi chữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12815855
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
каламбур nghĩa là gì?
каламбур (danh từ) nghĩa là trò chơi chữ.
каламбур đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là каламбу́р (phiên âm Latinh kalambúr, IPA [kəɫɐmˈbur]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.