какофо́ния
Dấu sắc trên какофо́ния chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
какофо́ния nghĩa là âm chối tai, điệu chối tai.
Nghĩa của какофо́ния
Danh từ
- Âm chối tai, điệu chối tai, âm tạp.
Biến cách của какофо́ния (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | какофо́ния | какофо́нии |
| Sinh cách кого? чего? | какофо́нии | какофо́ний |
| Tặng cách кому? чему? | какофо́нии | какофо́ниям |
| Đối cách кого? что? | какофо́нию | какофо́нии |
| Công cụ cách кем? чем? | какофо́нией | какофо́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | какофо́нии | какофо́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
какофония nghĩa là gì?
какофония (danh từ) nghĩa là âm chối tai, điệu chối tai.
какофония đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là какофо́ния (phiên âm Latinh kakofónija, IPA [kəkɐˈfonʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.