ка́ктус
Dấu sắc trên ка́ктус chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ка́ктус nghĩa là cây xương rồng, lưỡi rồng.
Nghĩa của ка́ктус
Danh từ
- Cây xương rồng, lưỡi rồng, hổ thiệt (cactuceae).
Biến cách của ка́ктус (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ка́ктус | ка́ктусы |
| Sinh cách кого? чего? | ка́ктуса | ка́ктусов |
| Tặng cách кому? чему? | ка́ктусу | ка́ктусам |
| Đối cách кого? что? | ка́ктус | ка́ктусы |
| Công cụ cách кем? чем? | ка́ктусом | ка́ктусами |
| Giới cách о ком? о чём? | ка́ктусе | ка́ктусах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кактус nghĩa là gì?
кактус (danh từ) nghĩa là cây xương rồng, lưỡi rồng.
кактус đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ка́ктус (phiên âm Latinh káktus, IPA [ˈkaktʊs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.