TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

как дела

kak delá?[ˈkaɡ dʲɪˈɫa] giọng máy của trình duyệt

как дела nghĩa là bạn khỏe không.

Nghĩa của как дела

Cụm từ

  1. (thân mật) Bạn khỏe không?

Câu hỏi thường gặp

как дела nghĩa là gì?

как дела (cụm từ) nghĩa là bạn khỏe không.

как дела đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là как дела (phiên âm Latinh kak delá?, IPA [ˈkaɡ dʲɪˈɫa]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.