ка́к-нибудь
Dấu sắc trên ка́к-нибудь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ка́к-нибудь nghĩa là cách nào đấy, thế nào đấy.
Nghĩa của ка́к-нибудь
Phó từ
- тем или иным путём Cách nào đấy, thế nào đấy.
- khẩu ngữ кое-как Qua loa, quấy quá, nhuế nhóa, qua quýt, đại khái.
- khẩu ngữ когда-нибудь в будущем Sẽ có dịp, sẽ có khi nào đấy, sẽ có lúc nào đấy.
- я зайду́ к вам ка́к-нибудь в друго́й разlần khác sẽ có dịp (sẽ có khi nào đấy) tôi ghé lại nhà anh
Họ từ của ка́к-нибудь
Câu ví dụ với ка́к-нибудь
- Я хочу как-нибудь съездить в Америку. Một ngày nào đó, tôi muốn đi Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4569619
- Я хочу как-нибудь поехать в Америку. Một ngày nào đó, tôi muốn đi Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6402127
- Я, может, как-нибудь тебе позвоню. Có lẽ tôi sẽ gọi cho cậu lúc nào đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4678454
- Я мечтаю как-нибудь съездить с семьёй в Австралию. Tôi mơ ước một ngày nào đó được đến thăm nước Úc cùng gia đình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10284982
- Позвони мне как-нибудь. Lúc nào điện cho tôi nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2860723
- Позвоните мне как-нибудь. Lúc nào điện cho tôi nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10348843
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
как-нибудь nghĩa là gì?
как-нибудь (phó từ) nghĩa là cách nào đấy, thế nào đấy.
как-нибудь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ка́к-нибудь (phiên âm Latinh kák-nibudʹ, IPA [ˈkak‿nʲɪbʊtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.