TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ка́к-то

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
kák-to[ˈkak‿tə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ка́к-то chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ка́к-то nghĩa là bằng cách nào đấy, thế nào ấy, có lần, có một bận.

Nghĩa của ка́к-то

Phó từ

  1. каким-то образом, необъяснимо Chẳng rõ bằng cách nào đấy, bằng cách nào đấy, thế nào ấy, làm sao ấy.
    • ему ка́к-то удало́сь вы́рватьсяchẳng rõ bằng cách nào đấy mà nó thoát được
    • здесь ка́к-то неую́тноở đây không ấm cúng thế nào ấy
    • он ведёт себя́ ка́к-то стра́нноhắn ta xử sự lạ lùng làm sao ấy
  2. однажды, кагда-то Có lần, có một bận, lần nào đấy.
    • ка́к-то ве́черомcó một bận vào buổi tối, có lần vào buổi chiều
    • я ка́к-то был у него́đã có bận tôi đến nhà nó, tôi đã đến nhà anh ta lần nào đấy
  3. при риторическом вопросе Chẳng biết... thế nào, chẳng rõ... thế nào.
    • ка́к-то они живу́т там без нас?không có chúng ta chẳng biết chúng nó sống ở đấy thế nào?

Câu ví dụ với ка́к-то

  • Я помню, что я её как-то видел. Tôi nhớ trước đây đã có lần gặp cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8596710
  • Том выглядит как-то по-другому. Tom trông có vẻ khác trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10288859
  • Том выглядит как-то иначе. Tom trông có vẻ khác trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10288860

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

как-то nghĩa là gì?

как-то (phó từ) nghĩa là bằng cách nào đấy, thế nào ấy, có lần, có một bận.

как-то đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ка́к-то (phiên âm Latinh kák-to, IPA [ˈkak‿tə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.