TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ка́ка

giống cáibất động vật
káka[ˈkakə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ка́ка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ка́ка nghĩa là phân.

Nghĩa của ка́ка

Danh từ

  1. Phân.

Biến cách của ка́ка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ка́кака́ки
Sinh cách кого? чего?ка́кика́к
Tặng cách кому? чему?ка́кека́кам
Đối cách кого? что?ка́кука́ки
Công cụ cách кем? чем?ка́койка́ками
Giới cách о ком? о чём?ка́кека́ках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của ка́ка

Câu ví dụ với ка́ка

  • Как ты найдешь еду в космосе? Làm sao để tìm được thức ăn khi đang ở ngoài không gian?Tatoeba #5598
  • Бьётся, как рыба на кухонном столе. Giẫy như cá nằm trên thớt.Tatoeba #7286855
  • Питайся улитками, говори как тля. Ăn ốc nói mò.Tatoeba #4279414
  • Старая кошка становится как лиса. Mèo già hóa cáo.Tatoeba #4655814
  • Какой стиль причёски тебе нравится? Bạn thích kiểu tóc nào?Tatoeba #13986738
  • Мне нравятся как кошки, так и собаки. Tôi thích cả chó lẫn mèo.Tatoeba #13997744
  • Из какой ты страны? Bạn đến từ nước nào vậy?Tatoeba #5661
  • Как с гуся вода. Nườc đổ đầu vịt.Tatoeba #619252

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

кака nghĩa là gì?

кака (danh từ) nghĩa là phân.

кака đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ка́ка (phiên âm Latinh káka, IPA [ˈkakə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.