календа́рный
Dấu sắc trên календа́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
календа́рный nghĩa là Thuộc về lịch.
Nghĩa của календа́рный
Tính từ
- Thuộc về lịch.
- календарный планkế hoạch thời gian, lịch biểu
Biến cách của календа́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | календа́рный | календа́рное | календа́рная | календа́рные |
| Sinh cách | календа́рного | календа́рного | календа́рной | календа́рных |
| Tặng cách | календа́рному | календа́рному | календа́рной | календа́рным |
| Đối cách | календа́рный / календа́рного | календа́рное | календа́рную | календа́рные / календа́рных |
| Công cụ cách | календа́рным | календа́рным | календа́рной | календа́рными |
| Giới cách | календа́рном | календа́рном | календа́рной | календа́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của календа́рный
Câu hỏi thường gặp
календарный nghĩa là gì?
календарный (tính từ) nghĩa là Thuộc về lịch.
календарный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là календа́рный (phiên âm Latinh kalendárnyj, IPA [kəlʲɪnˈdarnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.