TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

календа́рный

kalendárnyj[kəlʲɪnˈdarnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên календа́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

календа́рный nghĩa là Thuộc về lịch.

Nghĩa của календа́рный

Tính từ

  1. Thuộc về lịch.
    • календарный планkế hoạch thời gian, lịch biểu

Biến cách của календа́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкаленда́рныйкаленда́рноекаленда́рнаякаленда́рные
Sinh cáchкаленда́рногокаленда́рногокаленда́рнойкаленда́рных
Tặng cáchкаленда́рномукаленда́рномукаленда́рнойкаленда́рным
Đối cáchкаленда́рный / календа́рногокаленда́рноекаленда́рнуюкаленда́рные / календа́рных
Công cụ cáchкаленда́рнымкаленда́рнымкаленда́рнойкаленда́рными
Giới cáchкаленда́рномкаленда́рномкаленда́рнойкаленда́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của календа́рный

Câu hỏi thường gặp

календарный nghĩa là gì?

календарный (tính từ) nghĩa là Thuộc về lịch.

календарный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là календа́рный (phiên âm Latinh kalendárnyj, IPA [kəlʲɪnˈdarnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.