календа́рь
Dấu sắc trên календа́рь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
календа́рь nghĩa là lịch.
Nghĩa của календа́рь
Danh từ
- [Quyển, cuốn] lịch.
- насто́льный календа́рьlịch để bàn
- способ счисления Lịch.
- со́лнечный календа́рьdương lịch
Biến cách của календа́рь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | календа́рь | календари́ |
| Sinh cách кого? чего? | календаря́ | календаре́й |
| Tặng cách кому? чему? | календарю́ | календаря́м |
| Đối cách кого? что? | календа́рь | календари́ |
| Công cụ cách кем? чем? | календарём | календаря́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | календаре́ | календаря́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với календа́рь
- Куда мне повесить календарь? Tôi phải treo cuốn lịch này ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7808519
- Проверьте календарь. Kiểm tra lịch đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6397211
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
календарь nghĩa là gì?
календарь (danh từ) nghĩa là lịch.
календарь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là календа́рь (phiên âm Latinh kalendárʹ, IPA [kəlʲɪnˈdarʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.